LESSON 1: COUNTING NUMBER

                                                              HOW TO READ COUNT NUMBERS

STTSố đếmTiếng AnhPhiên âm Tiếng AnhPhiên âm tiếng Nhật
11OneOănI chi 
22TwoTuNi 
33ThreeThờ riSan
44Four PhoYôn, Shi
55FivePhai
66SixXícRốc kư
77SevenSê vừnNana
88EightẾtHa chi
99NineNaiKiu
1010TenTen Diu
1111ElevenI le vừnDiu ichi 
1212TwelveTheolDiu ni 
1313ThirteenThớt tinDiu san
1414FourteenPho tinDiu yôn
1515FifteenPhíp tinDiu gô
1616SixteenXích tinDiu rốc kư
1717SeventeenSê vừn tinDiu na na
1818EighteenẾt tinDiu ha chi
1919NineteenNai tinDiu kiu
2020TwentyTwen tiNi diu
2130ThirtyThơt- tiSan diu
2240FortyPho ti Yôn diu
2350FiftyPhíp ti Gô diu
2460SixtyXích ti Rốc kư diu
2570SeventySê vừn ti Nana diu
2680EightyẾt ti Ha chi diu
2790NinetyNai ti Kiu diu
28100One hundredOăn hăn đờ rớt 
291,000One thousandOăn thao zừn 
3010,000Ten thousandTen thao zừn 
311,000,000One millionOăn mi li-ần 

                  

Note:
Khi kết hợp hàng trăm, hàng nghìn trở lên ta thêm chữ And ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.
Ví dụ: 
110One hundred and  ten 
1,250One thousand, two hundred and fifty
2,001Two thousand and one

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Hotline: 0945 319 669(Zalo)
Inbox fanpage