LESSON 2: HOURS, TIME

                                                                    HOW TO SPEAK – TIME IN ENGLISH

Ask about the time:What time is it??? / What time do you like to pick up??
Imạ nanji đềsưka? / Nanji ní Pick up shitai đềsưka?
goát- tham- I -ít?? / goát- tham- đu- iu- lai- to- píc ắp??
   Giờ: Oclock (tiếng Nhật: Ji) ; Phút: Minute (tieng Nhật: Fưng)
Cách nói:
số giờ + số phút
Ví dụ:
7h53 => seven fifty-three ( sê -vừn phíp- ti thờ- ri)
9h40 => nine forty ( nai- pho -ti)
(Ngoài ra có thể dùng Past với phút hơn, To với phút kém)
* Để nói rõ ràng giờ trưa, chiều, tối hay giờ sáng ta chỉ cần thêm AM hoặc PM ở cuối câu nói giờ.
AM: chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa)
PM: chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi) 
– Chú thích:
– Thí dụ:
IT’S NINE AM = 9 giờ sáng. (ít I nai ây- em)
IT’S NINE PM. = 9 giờ tối.( ít I nai pi em)
I/ Đọc phát âm, viết lại các số sau:
111:30It is half past eleven. ( ít I háp pát I- le- vừn)
209:20It is nine twenty oclock. ( ít I nai thoen -ti -ơ- cờ- lóc)
306:30It is half past six. ( ít i háp- pát- xích)
403:10It is three  ten minutes ( ít I thờ ri  then mi nít)
501:45Now is one forty- five  ( nao I oăn- pho- ti -phai)
608:10Eight ten ( ết-then)
707:25Seven twenty five ( sê vừn thoen ty- phai)
806:39Six thirty nine ( xích thớt ty- nai)
910:55Ten fifty five ( then- phíp ty- phai)
1002:25Two twenty five. ( tu thoen ty- phai)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Hotline: 0945 319 669(Zalo)
Inbox fanpage